bùn hoa

bùn hoa

Sau cơn mưa, con đường đất đầy những vũng bùn hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bùn lỏng, nhão, thường lẫn tạp chất hữu cơ: "bùn hoa" chỉ loại bùn đặc biệt, mềm, ướt, thường xuất hiệncác vùng đầm lầy, ruộng lúa hoặc nơi đất bị ngập nước lâu ngày, có thể pha lẫn xác thực vật phân hủy.
    • Bùn loãng, dễ lầy: "bùn hoa" còn được dùng để mô tả trạng thái bùn rất ướt, gần như lỏng, khó đi lại hoặc dễ gây lún.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau trận mưa lớn, con đường làng biến thành một lớp bùn hoa dày. (Con đường trở nên lầy lội, đầy bùn nhão sau mưa.)
    • Đi chân đất trên bùn hoa rất khó khăn dễ bị lún. (Việc di chuyển trên bùn lỏng rất trơn trượt nguy hiểm.)
    • Bùn hoaruộng lúa thường màu đen do nhiều chất hữu cơ. (Loại bùn này giàu dinh dưỡng nhưng rất dính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bùn hoa lầy lội": cụm từ nhấn mạnh tình trạng bùn rất ướt bẩn, gây khó khăn khi di chuyển.

    • Sau mùa mưa, vùng quê chìm trong bùn hoa lầy lội. (Cảnh vật trở nên nhếch nhác, đường trơn trượt.)
  • "bùn hoa đen": chỉ loại bùn giàu mùn, thường thấyao hồ hoặc đất ngập nước lâu.

    • Bùn hoa đen dưới đáy ao rất thích hợp để trồng sen. (Loại bùn này cung cấp dinh dưỡng tốt cho cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Bùn (danh từ): đất mềm, ướt, thường nơi ẩm thấp.

    • Bùn bám đầy ủng sau khi đi đồng. (Bùn chất đất dẻo, dính.)
  • Hoa (trong "bùn hoa"): không phải hoa (thực vật), từ cổ hoặc địa phương chỉ trạng thái lỏng, nhão. "Hoa" ở đây nguồn gốc từ "hoa" (化) trong Hán Việt, nghĩa là biến đổi, tan ra, nhưng nay ít dùng độc lập.

  • Bùn lầy (danh từ): bùn sâu, dễ lúngần nghĩa với "bùn hoa".

    • Xe bị sa lầy trong bùn lầy. (Xe mắc kẹt trong bùn nhão.)
Từ đồng nghĩa
  • Bùn nhão: bùn rất mềm, gần như lỏng.
  • Bùn loãng: bùn nhiều nước, dễ chảy.
  • Bùn sệt: bùn đặc nhưng vẫn ướt.
Thành ngữ liên quan
  • Lầy lội như bùn hoa: so sánh tình trạng rất lầy lội, khó đi.
    • Đường vào làng mùa mưa lầy lội như bùn hoa. (Đường rất trơn bẩn.)